Danh mục
Giới thiệu
Cơ cấu tổ chức
Hoạt động chuyên môn
Hoạt động Công đoàn
Hoạt động Đoàn
Hội chữ thập đỏ
Hình ảnh hoạt động
Công nghệ thông tin
Thông tin y học
Liên hệ
Quảng cáo
BẢNG GIÁ DVKT - PHẪU THUẬT
01.01.2025 00:00
BẢNG GIÁ NIÊM YẾT DỊCH VỤ KỸ THUẬT BỆNH VIỆN ĐKKV HOÀNG SU PHÌ ÁP DỤNG 119 /NQ-HDND (Áp dụng từ ngày 01 tháng 01 năm 2025)
MÃ DV | TÊN DỊCH VỤ | ĐVT | GIÁ BHYT | GIÁ VIỆN PHÍ |
13.0017.0652 | Phẫu thuật cắt lọc vết mổ, khâu lại tử cung sau mổ lấy thai | Lần | 4.849.400 | 4.849.400 |
13.0123.0654 | Phẫu thuật cắt polip buồng tử cung (đường bụng, đường âm đạo) | Lần | 4.110.800 | 4.110.800 |
12.0278.0655 | Cắt polyp cổ tử cung | Lần | 1.535.600 | 1.535.600 |
13.0067.0657 | Phẫu thuật cắt tử cung đường âm đạo | Lần | 3.396.600 | 3.396.600 |
13.0010.0660 | Phẫu thuật cắt tử cung và thắt động mạch hạ vị do chảy máu thứ phát sau phẫu thuật sản khoa | Lần | 8.104.200 | 8.104.200 |
13.0116.0663 | Phẫu thuật chấn thương tầng sinh môn | Lần | 4.142.300 | 4.142.300 |
13.0003.0674 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có sẹo mổ bụng cũ phức tạp | Lần | 4.395.200 | 4.395.200 |
13.0005.0675 | Phẫu thuật lấy thai do bệnh lý sản khoa (rau tiền đạo, rau bong non, tiền sản giật, sản giật...) | Lần | 4.739.300 | 4.739.300 |
13.0071.0679 | Phẫu thuật mở bụng bóc u xơ tử cung | Lần | 3.628.800 | 3.628.800 |
13.0068.0681 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung hoàn toàn | Lần | 4.308.300 | 4.308.300 |
12.0292.0682 | Cắt tử cung hoàn toàn + 2 phần phụ + vét hạch chậu 2 bên | Lần | 5.879.900 | 5.879.900 |
10.0552.0495 | Phẫu thuật Longo | Lần | 2.507.900 | 2.507.900 |
10.0942.0534 | Phẫu thuật cắt cụt chi | Lần | 3.994.900 | 3.994.900 |
10.0948.0548 | Phẫu thuật đặt lại khớp găm kim cổ xương cánh tay | Lần | 4.324.900 | 4.324.900 |
10.0963.0559 | Phẫu thuật nối gân duỗi/kéo dài gân(1 gân) | Lần | 3.302.900 | 3.302.900 |
10.0961.0575 | Phẫu thuật vá da diện tích từ 5-10 cm² | Lần | 3.044.900 | 3.044.900 |
28.0161.0576 | Phẫu thuật khâu đơn giản vết thương vùng mặt cổ | Lần | 2.767.900 | 2.767.900 |
10.0001.0577 | Phẫu thuật xử lý vết thương da đầu phức tạp | Lần | 5.204.600 | 5.204.600 |
13.0013.0649 | Phẫu thuật bảo tồn tử cung do vỡ tử cung | Lần | 5.206.200 | 5.206.200 |
11.0103.1114 | Cắt sẹo khâu kín | Lần | 3.683.600 | 3.683.600 |
12.0097.0836 | Cắt u mi cả bề dày không vá | Lần | 812.100 | 812.100 |
12.0321.1190 | Cắt u bao gân | Lần | 2.140.700 | 2.140.700 |
12.0280.0683 | Cắt u nang buồng trứng xoắn | Lần | 3.217.800 | 2.651.700 |
03.3328.0686 | Phẫu thuật viêm phúc mạc ruột thừa | Lần | 4.721.300 | 4.721.300 |
12.0319.1190 | Cắt u lành phần mềm đường kính trên 10 cm | Lần | 2.140.700 | 2.140.700 |
12.0320.1190 | Cắt u lành phần mềm đường kính dưới 10 cm | Lần | 2.140.700 | 2.140.700 |
12.0322.1191 | Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) | Lần | 1.456.700 | 1.456.700 |
10.0955.0577 | Phẫu thuật vết thương phần mềm phức tạp | Lần | 5.204.600 | 5.204.600 |
13.0007.0671 | Phẫu thuật lấy thai lần đầu | Lần | 2.604.800 | 2.604.800 |
13.0093.0664 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung thể huyết tụ thành nang | Lần | 4.197.200 | 4.197.200 |
13.0002.0672 | Phẫu thuật lấy thai lần hai trở lên | Lần | 3.376.200 | 3.376.200 |
10.0509.0493 | Dẫn lưu áp xe ruột thừa | Lần | 3.142.500 | 3.142.500 |
10.0510.0459 | Các phẫu thuật ruột thừa khác | Lần | 2.815.900 | 2.815.900 |
10.0934.0563 | Rút đinh/tháo phương tiện kết hợp xương | Lần | 1.857.900 | 1.857.900 |
03.3327.0459 | Phẫu thuật viêm ruột thừa | Lần | 2.815.900 | 2.815.900 |
13.0092.0683 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung không có choáng | Lần | 3.217.800 | 3.217.800 |
10.0725.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cánh tay | Lần | 4.102.500 | 4.102.500 |
10.0679.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Bassini | Lần | 3.512.900 | 3.512.900 |
10.0680.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Shouldice | Lần | 3.512.900 | 3.512.900 |
03.3599.0492 | Phẫu thuật thoát vị bẹn thường 1 bên | Lần | 3.512.900 | 3.512.900 |
10.0463.0465 | Khâu lỗ thủng dạ dày tá tràng | Lần | 3.993.400 | 3.993.400 |
10.0954.0576 | Phẫu thuật vết thương phần mềm đơn giản/rách da đầu | Lần | 2.767.900 | 2.767.900 |
13.0074.0686 | Phẫu thuật mở bụng xử trí viêm phúc mạc tiểu khung, viêm phần phụ, ứ mủ vòi trứng | Lần | 4.721.300 | 4.721.300 |
13.0070.0681 | Phẫu thuật mở bụng cắt tử cung bán phần | Lần | 4.308.300 | 4.308.300 |
10.0492.0493 | Phẫu thuật điều trị áp xe tồn dư, dẫn lưu ổ bụng | Lần | 3.142.500 | 3.142.500 |
10.0483.0455 | Tháo lồng ruột non | Lần | 2.705.700 | 2.705.700 |
10.0980.0571 | Phẫu thuật nạo viêm + lấy xương chết | Lần | 3.226.900 | 3.226.900 |
13.0032.0632 | Lấy khối máu tụ âm đạo, tầng sinh môn | Lần | 2.501.900 | 2.501.900 |
10.0739.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng tay | Lần | 4.102.500 | 4.102.500 |
10.0780.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân 2 xương cẳng chân | Lần | 4.102.500 | 4.102.500 |
16.0197.1036 | Phẫu thuật nhổ răng lạc chỗ | Lần | 369.500 | 369.500 |
10.0779.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương chày | Lần | 4.102.500 | 4.102.500 |
13.0091.0665 | Phẫu thuật chửa ngoài tử cung vỡ có choáng | Lần | 4.157.300 | 4.157.300 |
10.0719.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương đòn | Lần | 4.102.500 | 4.102.500 |
13.0149.0624 | Khâu rách cùng đồ âm đạo | Lần | 2.119.400 | 2.119.400 |
15.0331.1049 | Phẫu thuật cắt u da vùng mặt | Lần | 2.928.100 | 2.928.100 |
10.0920.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương cẳng chân | Lần | 4.102.500 | 4.102.500 |
16.0035.1023 | Phẫu thuật nạo túi lợi | Lần | 89.500 | 89.500 |
16.0198.1026 | Phẫu thuật nhổ răng ngầm | Lần | 239.500 | 239.500 |
16.0199.1028 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm trên | Lần | 398.600 | 398.600 |
16.0200.1028 | Phẫu thuật nhổ răng khôn mọc lệch hàm dưới | Lần | 398.600 | 398.600 |
10.0794.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy hở độ II hai xương cẳng chân | Lần | 4.102.500 | 4.102.500 |
10.0749.0559 | Phẫu thuật tổn thương gân duỗi cẳng và bàn ngón tay | Lần | 3.302.900 | 3.302.900 |
10.0549.0494 | Phẫu thuật cắt trĩ kinh điển (phương pháp Milligan - Morgan hoặc Ferguson) | Lần | 2.816.900 | 2.816.900 |
10.0765.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy thân xương đùi | Lần | 4.102.500 | 4.102.500 |
10.0810.0559 | Phẫu thuật vết thương bàn tay tổn thương gân duỗi | Lần | 3.302.900 | 3.302.900 |
11.0159.1144 | Cắt lọc hoại tử ổ loét vết thương mạn tính | Lần | 2.872.600 | 2.872.600 |
14.0005.0815 | Phẫu thuật tán nhuyễn thể thủy tinh bằng siêu âm (phaco) có hoặc không đặt IOL | Lần | 2.752.600 | 2.752.600 |
14.0065.0824 | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa | Lần | 930.200 | 930.200 |
14.0083.0836 | Cắt u da mi không ghép | Lần | 812.100 | 812.100 |
14.0088.0736 | Cắt u kết mạc có hoặc không u giác mạc không ghép | Lần | 1.252.600 | 1.252.600 |
14.0165.0823 | Phẫu thuật mộng đơn thuần | Lần | 960.200 | 960.200 |
14.0180.0805 | Cắt bè củng giác mạc (Trabeculectomy) | Lần | 1.202.600 | 1.202.600 |
14.0185.0798 | Múc nội nhãn | Lần | 599.800 | 599.800 |
14.0189.0789 | Phẫu thuật quặm bằng ghép niêm mạc môi | Lần | 698.800 | 698.800 |
14.0201.0769 | Khâu kết mạc [gây tê] | Lần | 897.100 | 897.100 |
10.0480.0465 | Khâu lỗ thủng hoặc khâu vết thương ruột non | Lần | 3.993.400 | 3.993.400 |
10.0512.0465 | Khâu lỗ thủng đại tràng | Lần | 3.993.400 | 3.993.400 |
10.0862.0571 | Phẫu thuật làm mỏm cụt ngón và đốt bàn ngón | Lần | 3.226.900 | 3.226.900 |
10.0733.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy lồi cầu ngoài xương cánh tay | Lần | 4.102.500 | 4.102.500 |
10.0411.0584 | Cắt hẹp bao quy đầu | Lần | 1.509.500 | 1.509.500 |
03.3710.0571 | Phẫu thuật cắt bỏ ngón tay thừa | Lần | 3.226.900 | 3.226.900 |
10.0356.0436 | Dẫn lưu nước tiểu bàng quang | Lần | 1.920.900 | 1.920.900 |
10.0773.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương bánh chè phức tạp | Lần | 4.324.900 | 4.324.900 |
10.0962.0574 | Phẫu thuật vá da diện tích >10 cm² | Lần | 4.699.100 | 4.699.100 |
10.0808.0577 | Phẫu thuật dập nát phần mềm các cơ quan vận động | Lần | 5.204.600 | 5.204.600 |
10.0968.0553 | Phẫu thuật ghép xương tự thân | Lần | 5.105.100 | 5.105.100 |
10.0488.0458 | Cắt đoạn ruột non, đưa hai đầu ruột ra ngoài | Lần | 5.100.100 | 5.100.100 |
10.0355.0421 | Lấy sỏi bàng quang | Lần | 4.569.100 | 4.569.100 |
10.0484.0465 | Đẩy bã thức ăn xuống đại tràng | Lần | 3.993.400 | 3.993.400 |
10.0701.0491 | Mở bụng thăm dò, lau rửa ổ bụng, đặt dẫn lưu | Lần | 2.683.900 | 2.683.900 |
10.0481.0455 | Cắt dây chằng, gỡ dính ruột | Lần | 2.705.700 | 2.705.700 |
12.0322.1191 | Cắt u nang bao hoạt dịch (cổ tay, khoeo chân, cổ chân) | Lần | 1.456.700 | 1.456.700 |
11.0018.1105 | Cắt bỏ hoại tử tiếp tuyến bỏng sâu từ 5% - 10% diện tích cơ thể ở người lớn | Lần | 3.701.300 | 3.701.300 |
10.0918.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương đùi | Lần | 4.102.500 | 4.102.500 |
10.0926.0556 | Phẫu thuật chỉnh sửa sau gãy xương Cal lệch xương | Lần | 4.102.500 | 4.102.500 |
13.0150.0724 | Làm lại thành âm đạo, tầng sinh môn | Lần | 1.754.800 | 1.754.800 |
10.0772.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy bánh chè | Lần | 4.324.900 | 4.324.900 |
10.0507.0459 | Cắt ruột thừa, lau rửa ổ bụng | Lần | 2.815.900 | 2.815.900 |
10.0508.0459 | Cắt ruột thừa, dẫn lưu ổ áp xe | Lần | 2.815.900 | 2.815.900 |
10.0850.0575 | Phẫu thuật tạo hình điều trị tật dính ngón tay | Lần | 3.044.900 | 3.044.900 |
10.0851.0571 | Phẫu thuật tạo hình điều trị tật thừa ngón tay | Lần | 3.226.900 | 3.226.900 |
10.0885.0559 | Phẫu thuật điều trị đứt gân Achille | Lần | 3.302.900 | 3.302.900 |
10.0964.0559 | Phẫu thuật nối gân gấp/kéo dài gân (1 gân) | Lần | 3.302.900 | 3.302.900 |
10.0621.0472 | Cắt túi mật | Lần | 4.993.100 | 4.993.100 |
10.0555.0494 | Phẫu thuật chích, dẫn lưu áp xe cạnh hậu môn đơn giản | Lần | 2.816.900 | 2.816.900 |
10.0350.0434 | Phẫu thuật cấp cứu vỡ bàng quang | Lần | 4.621.100 | 4.621.100 |
10.0167.0582 | Phẫu thuật điều trị vết thương - chấn thương mạch máu chi | Lần | 3.433.300 | 3.433.300 |
03.3395.0492 | Phẫu thuật thoát vị bẹn nghẹt | Lần | 3.512.900 | 3.512.900 |
10.0394.0435 | Hạ tinh hoàn ẩn, tinh hoàn lạc chổ | Lần | 2.490.900 | 2.490.900 |
10.0819.0556 | Phẫu thuật gãy xương đốt bàn ngón tay | Lần | 4.102.500 | 4.102.500 |
10.0453.0464 | Nối vị tràng | Lần | 2.917.900 | 2.917.900 |
10.0172.0582 | Phẫu thuật thắt các mạch máu lớn ngoại vi | Lần | 3.433.300 | 3.433.300 |
13.0008.0670 | Phẫu thuật lấy thai có kèm các kỹ thuật cầm máu (thắt động mạch tử cung, mũi khâu B-lynch…) | Lần | 4.570.200 | 4.570.200 |
10.0820.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy đầu dưới xương quay | Lần | 4.102.500 | 4.102.500 |
10.0915.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy 2 xương cẳng tay | Lần | 4.102.500 | 4.102.500 |
10.0152.0410 | Phẫu thuật dẫn lưu tối thiểu khoang màng phổi | Lần | 1.925.900 | 1.925.900 |
10.0734.0548 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy mỏm khuỷu | Lần | 4.324.900 | 4.324.900 |
12.0203.0491 | Mở thông dạ dày ra da do ung thư | Lần | 2.276.100 | 2.276.100 |
10.0682.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn bằng phương pháp Lichtenstein | Lần | 3.512.900 | 3.512.900 |
10.0608.0471 | Cầm máu nhu mô gan | Lần | 5.861.600 | 5.861.600 |
10.0676.0582 | Khâu vết thương lách | Lần | 3.433.300 | 3.433.300 |
13.0112.0669 | Phẫu thuật làm lại tầng sinh môn và cơ vòng do rách phức tạp | Lần | 3.116.800 | 3.116.800 |
14.0065.0809 | Phẫu thuật mộng có ghép (kết mạc rời tự thân, màng ối...) có hoặc không áp thuốc chống chuyển hóa [gây tê] | Lần | 1.083.600 | 1.083.600 |
27.0467.0542 | Phẫu thuật nội soi tái tạo dây chằng chéo trước bằng gân chân ngỗng | Lần | 4.594.500 | 4.594.500 |
27.0193.0457 | Phẫu thuật nội soi cắt đại tràng phải | Lần | 4.663.800 | 4.663.800 |
27.0191.0451 | Phẫu thuật nội soi viêm phúc mạc do viêm ruột thừa | Lần | 3.136.900 | 3.136.900 |
27.0190.2039 | Phẫu thuật nội soi điều trị áp xe ruột thừa trong ổ bụng | Lần | 2.818.700 | 2.818.700 |
27.0189.2039 | Phẫu thuật nội soi cắt lại mỏm ruột thừa | Lần | 2.818.700 | 2.818.700 |
27.0188.2039 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa + rửa bụng | Lần | 2.818.700 | 2.818.700 |
27.0187.2039 | Phẫu thuật nội soi cắt ruột thừa | Lần | 2.818.700 | 2.818.700 |
27.0265.0473 | Phẫu thuật nội soi mở ống mật chủ lấy sỏi | Lần | 3.431.900 | 3.431.900 |
27.0434.0689 | Phẫu thuật nội soi u nang buồng trứng | Lần | 5.503.300 | 5.503.300 |
27.0371.0418 | Phẫu thuật nội soi sau phúc mạc lấy sỏi niệu quản | Lần | 4.497.100 | 4.497.100 |
27.0297.1196 | Phẫu thuật nội soi dẫn lưu nang tụy | Lần | 2.434.500 | 2.434.500 |
10.0673.0484 | Cắt lách do chấn thương | Lần | 4.943.100 | 4.943.100 |
10.0675.0484 | Cắt lách bán phần | Lần | 4.943.100 | 4.943.100 |
27.0183.0462 | Phẫu thuật nội soi tháo lồng ruột và cố định manh tràng | Lần | 4.747.100 | 4.747.100 |
10.0479.0491 | Mở thông hỗng tràng hoặc mở thông hồi tràng | Lần | 2.683.900 | 2.683.900 |
10.0485.0465 | Mở ruột non lấy dị vật (bã thức ăn, giun, mảnh kim loại,…) | Lần | 3.993.400 | 3.993.400 |
10.0930.0545 | Phẫu thuật thay khớp háng bán phần [thay khớp] | Lần | 4.102.500 | 4.102.500 |
27.0144.0451 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương dạ dày | Lần | 3.136.900 | 3.136.900 |
13.0006.0673 | Phẫu thuật lấy thai trên người bệnh có bệnh truyền nhiễm (viêm gan nặng, HIV-AIDS, H5N1, tiêu chảy cấp...) | Lần | 6.517.600 | 6.517.600 |
27.0177.0455 | Phẫu thuật nội soi gỡ dính ruột | Lần | 2.705.700 | 2.705.700 |
10.0491.0455 | Gỡ dính sau mổ lại | Lần | 2.705.700 | 2.705.700 |
27.0332.1196 | Phẫu thuật nội soi rửa bụng, dẫn lưu | Lần | 2.434.500 | 2.434.500 |
03.4021.0473 | Phẫu thuật nội soi cắt túi mật | Lần | 3.431.900 | 3.431.900 |
10.0683.0492 | Phẫu thuật điều trị thoát vị bẹn tái phát | Lần | 3.512.900 | 3.512.900 |
27.0259.0470 | Phẫu thuật nội soi khâu cầm máu vỡ gan | Lần | 3.781.900 | 3.781.900 |
27.0173.1196 | Phẫu thuật nội soi khâu vết thương ruột non | Lần | 2.434.500 | 2.434.500 |
03.3531.0421 | Mổ lấy sỏi bàng quang | Lần | 4.569.100 | 4.569.100 |
10.0691.0582 | Phẫu thuật điều trị thoát vị cơ hoành | Lần | 3.433.300 | 3.433.300 |
16.0220.1042 | Cấy lại răng bị bật khỏi ổ răng | Lần | 601.000 | 601.000 |
13.0108.0705 | Phẫu thuật tạo hình âm đạo do dị dạng (đường dưới) | Lần | 4.230.100 | 4.230.100 |
10.0788.0556 | Phẫu thuật kết hợp xương gãy xương gót | Lần | 4.102.500 | 4.102.500 |
10.0412.0584 | Mở rộng lỗ sáo | Lần | 1.509.500 | 1.509.500 |
16.0050.1013 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm dưới] | Lần | 861.000 | 861.000 |
16.0050.1015 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 6,7 hàm trên] | Lần | 991.000 | 991.000 |
16.0050.1012 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 4, 5] | Lần | 631.000 | 631.000 |
16.0050.1014 | Điều trị tủy răng và hàn kín hệ thống ống tủy bằng Gutta percha nguội [răng số 1, 2, 3] | Lần | 455.500 | 455.500 |
16.0061.1011 | Điều trị tủy lại | Lần | 987.500 | 987.500 |
16.0232.1016 | Điều trị tủy răng sữa [một chân] | Lần | 296.100 | 296.100 |
10.0289.0400_GT | Mở ngực thăm dò, sinh thiết [gây tê] | Lần | 2.718.800 | 2.718.800 |
03.3517.0421_GT | Lấy sỏi bàng quang lần 2, đóng lỗ rò bàng quang [gây tê] | Lần | 3.546.600 | 3.546.600 |
03.3586.0435_GT | Cắt bỏ tinh hoàn lạc chỗ [gây tê] | Lần | 2.035.200 | 2.035.200 |
10.0319.0436_GT | Dẫn lưu viêm tấy quanh thận, áp xe thận [gây tê] | Lần | 1.475.400 | 1.475.400 |
10.0371.0436_GT | Dẫn lưu viêm tấy khung chậu do rò nước tiểu [gây tê] | Lần | 1.475.400 | 1.475.400 |
10.0453.0464_GT | Nối vị tràng [gây tê] | Lần | 2.367.100 | 2.367.100 |
10.0452.0491_GT | Mở bụng thăm dò, sinh thiết [gây tê] | Lần | 2.276.100 | 2.276.100 |
10.0511.0491_GT | Dẫn lưu hoặc mở thông manh tràng [gây tê] | Lần | 2.276.100 | 2.276.100 |
03.2729.0683_GT | Cắt u nang buồng trứng xoắn [gây tê] | Lần | 2.651.700 | 2.651.700 |
Các bài đăng mới
Văn bản mới
Video clip
Điểm tin
Tài nguyên mới